Mã lỗi máy giặt Toshiba là gì ? Có rất nhiều khách hàng sử dụng máy giặt nhưng lại không nắm rõ được các thông số, kí tự hiện lên trên màn hình khi máy giặt gặp sự cố hỏng hóc.

Điện lạnh Hanel sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn về các mã lỗi thường hiển thị trên màn hình máy giặt, giúp bạn sử dụng, khắc phục một cách có hiệu quả hơn.

Xem thêm: Dịch vụ sửa chữa máy giặt Toshiba tại Hà Nội

Tổng hợp mã lỗi máy giặt Toshiba

Khi sử dụng máy giặt Toshiba, không ít lần chúng ta gặp phải các trường hợp máy giặt liên tục không hoạt động và các báo lỗi hiển thị trên máy tính. Nhưng thật mất thời gian và khó chịu khi chính mình lại không biết máy giặt đang gặp phải lỗi gì. Trong bài viết này điện tử điện lạnh Hanel sẽ giúp bạn thống kê các mã lỗi của máy giặt Toshiba.

bang-ma-loi-may-giat-toshiba

1. Mã lỗi E1 – Lỗi ống xả nước

Nguyên nhân:

2. Mã lỗi E2

Nguyên nhân :

3. Mã lỗi E3

Nguyên nhân

4. Mã lỗi E4

Nguyên nhân: Do phao máy giặt gặp trục trặc

5. Mã lỗi E5, E51 – Lỗi cấp nước

Nguyên nhân

6. Mã lỗi E6, E7, E8

Nguyên nhân

7. Mã lỗi E7-1

Nguyên nhân

8. Mã lỗi E7-3

Nguyên nhân do phần bo mạch của máy giặt gặp vấn đề gây cản trở hoạt động giặt giũ.

9. Mã lỗi E7-4

Nguyên nhân là do board mạch điều khiển và đếm vòng (đối với máy giặt thường) hoặc mâm từ (đối với máy giặt sử dụng công nghệ inverter) gặp trục trặc.

10. Mã lỗi E9, E91, E92

Nguyên nhân là do nước bên trong lồng giặt bị rò rỉ ra ngoài, van xả nước bị kẹt, senso đo mực nước bị hỏng.

11. Mã lỗi E9-5, E21

Nguyên nhân là do công tắc từ hay đường phao của máy giặt hoặc board mạch điều khiển bị hư hỏng.

12. Mã Lỗi Ec1, Ec3

Nguyên nhân: Do có quá nhiều đồ giặt bên trong lồng giặt hoặc nước được cấp vào quá ít hay do máy giặt bị sủng nước.

13. Mã lỗi EL, D950

Nguyên nhân là do lỗi của động cơ máy giặt hoặc là do IBM gặp vấn đề.

14. Mã lỗi EB – Lỗi không tải

Nguyên nhân do bo mạch điều khiển hoặc do VX gặp trục trặc.

15. Mã lỗi EB4

Nguyên nhân là do lỗi motor xả DC1000

16. Mã lỗi E23

Nguyên nhân là do bo mạch điều khiển hoặc công tắc cửa gặp vấn đề.

17. Mã lỗi EP

Nguyên nhân dẫn đến lỗi này là do bơm máy giặt hoạt động bất thường.

18. Mã lỗi F (thường xuất hiện trên máy giặt nội địa)

Nguyên nhân là do đồ khô bên trong lồng giặt quá nhiều khiến máy không hoạt động được hoặc hoạt động không tốt.

19. Mã lỗi E94

Nguyên nhân là do cảm biến áp lực, bubble có trục trặc, hoạt động bất thường.

20. Mã lỗi E52

Nguyên nhân dẫn đến lỗi là do nguồn nước nóng cung cấp vào máy giặt không được ổn định dễ gây hư hại cho các thiết bị bên trong.

21. Mã lỗi EH (xuất hiện trên các máy giặt nội địa)

Nguyên nhân do Thermistor gặp vấn đề bất thường, hoạt động không được ổn định.

22. Mã lỗi EA (xuất hiện trên các máy giặt nội địa)

Nguyên nhân dẫn đến lỗi này là do nguồn điện có điện áp bất ổn dễ gây hỏng hóc các thiết bị, bộ phận trong máy giặt.

23. Mã lỗi E64, ED

Nguyên nhân xuất hiện lỗi này là do linh hiện trên bo mạch điều khiển bị lỗi

Trên đây là tổng hợp mã lỗi máy giặt Toshiba, hy vọng với những chia sẻ trên các bạn sẽ sử dụng máy giặt của mình một cách hiệu quả hơn.

Xem thêm dịch vụ của chúng tôi:

Nguồn: Điện tử điện lạnh Hanel

Bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

*

Call Now ButtonGọi Ngay
DMCA
PROTECTED